"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Bảy, 4 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp N1] Mẫu ngữ pháp たりとも "dù chỉ 1 yen, 1 phút ..."

Mẫu ngữ pháp Noun (count 1) + たりとも "dù chỉ"

Ý nghĩa: Dù chỉ 1 phút, 1 yen, 1 đồng ..., ~であっても,even only / even merely / even just
Đối tượng: Ngữ pháp JLPT N1
Lưu ý: Tương đồng với mẫu Nでも (cho dù)
Sắc thái và cách dịch: Tại lớp học Cú Mèo Saromalang

Cách dùng và ví dụ

Đi với số đếm "một" như một phút, một người, một đồng vv.

一円たりとも無駄に使ってはいけない。
一円でも無駄に使ってはいけない。
1銭たりともむだにしないのが彼の信条だ。
1円たりとも無駄使いはできない。
忙しくて一分たりとも休めない。
「もうこれ以上一日たりとも待たないぞ」
たとえ一日たりとも怠けることは許されない。
恥ずかしくて、1秒たりともあの人の顔を見つめることは出来なかった。
一言たりとも口外してはならぬ。
小敵たりとも侮るなかれ。
大敵たりとも恐るるなかれ、小敵と見て侮るなかれ。
小事たりともないがしろにするな。
私はあなたを一日たりとも忘れたことはありません。
彼はスピーチの間一度たりともメモにたよらなかった。
彼は先月は1日たりとも休まなかった。
「もうこれ以上一日たりとも待たないぞ」

Nếu có thời gian ....

何人たりとも(なんびとたりとも) = 誰でも
何人たりとも公共の利益を独占すべきではない。
かような言葉は何人たりとも言うてはならぬのじゃ。
読み方:なんびとたりとも、なにびとたりとも、なんぴとたりとも
いかなる人であっても、誰であれ例外なく、一人として、などの意味の表現。否定の意味で用いることが多い。

Tra từ điển

大辞林 第三版の解説
たりとも
( 連語 )
〔断定の助動詞「たり」の終止形に接続助詞「とも」の付いたもの〕
体言に接続して、「(たとえ)…であっても」の意を表す。 「一日-怠けることは許されぬ」 〔現代語では、やや文語的な言い方として用いられる〕
Cú Mèo Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét