"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Thứ Năm, 2 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp N5, N4] Không được (phép) làm gì Vtewanaranai (Vdewanaranai) AND ALIKE

Mẫu ngữ pháp Vてはならない/Vではならない (plain), Vてはなりません/しではなりません (polite)

Ý nghĩa: Không được làm gì, không được phép làm gì
Đối tượng: Ngữ pháp N5, N4
Sắc thái: Xem ví dụ và luyện tại lớp Cú Mèo.

Ở đây chúng ta sẽ ví dụ động từ する ("làm", bất quy tắc, đặc biệt, đi với danh động từ), 来る kuru ("tới đây", bất quy tắc), 行く iku ("đi"), 見る miru ("xem") vv.
Tham khảo các bài tổng hợp trước đây:
>>Diễn đạt "Phải làm gì", "Không được làm gì", cách nói cấm đoán... trong tiếng Nhật (2011)
>>Nói nhanh, nói tắt, viết tắt trong tiếng Nhật (2011)

Mẫu ngữ pháp Vて(Vで)はならない / Vて(Vで)はなりません

悪いことをしてはならない。
悪い態度を取ってはなりません。
人の日記を読んではならないよ。
人の部屋に入ってはなりません。
うちに来てはなりませんよ。 Uchi ni kite wa narimasen yo. Bạn không được tới nhà tôi đâu.

>>Cách chia Vて(Vで) >>Bảng chia động từ tiếng Nhật

Có thể thay ならない bằng いけない, thay なりません bằng いけません như dưới đây.

Mẫu ngữ pháp Vてはいけない/Vではいけない (plain), Vてはいけません/Vではいけません (polite)

ここで釣りをしてはいけない。
ここはタバコを吸ってはいけません。
この川は泳いではいけません。
道にゴミを捨ててはいけない。
ビールを飲んではいけない。

Chú ý: Vては có thể nói tắt thành Vちゃ, Vでは có thể nói tắt thành Vじゃ như dưới đây.

Mẫu ngữ pháp Vちゃならない(Vじゃならない) / Vちゃなりません(Vじゃなりません)
子供はアダルトを見ちゃならない。
悪いことをやっちゃなりませんよ。
20歳未満なら酒を飲んじゃならない。
人のメールを読んじゃなりませんね。

Mẫu ngữ pháp Vちゃいけない(Vじゃけない) (plain), Vちゃいけません(Vじゃいけません) (polite)
ここで釣りをしちゃいけない。
ここはタバコを吸っちゃいけません。
この川は泳いじゃいけません。
道にゴミを捨てちゃいけない。
ビールを飲んじゃいけない。

Có thể thay ならない/いけない bằng だめだ và thay なりません/いけません bằng だめです như dưới đây.

Mẫu Vて(Vで)はだめだ。 / Vて(Vで)はだめです。

悪いことをしてはだめだ。
悪い態度を取ってはだめです。
人の日記を読んではだめだよ。
人の部屋に入ってはだめです。
ここで釣りをしてはだめだ。
ここはタバコを吸ってはだめです。
この川は泳いではだめです。
道にゴミを捨ててはだめだ。
ビールを飲んではだめだ。

Cũng áp dụng với dạng tắt ては→ちゃ、では→じゃ

Mẫu Vちゃ(Vじゃ)だめだ。 / Vちゃ(Vじゃ)だめです。
悪いことをしちゃだめだ。
悪い態度を取っちゃだめです。
人の日記を読んじゃだめだよ。
人の部屋に入っちゃだめです。
ここで釣りをしちゃだめだ。
ここはタバコを吸っちゃだめです。
この川は泳いじゃだめです。
道にゴミを捨てちゃだめだ。
ビールを飲んじゃだめだ。

Ghi chú: だめな là tính từ な nghĩa là "xấu, hỏng, không được", viết hán tự là 駄目な [đà mục].

QUIZ SAROMALANG

Phân biệt sắc thái các câu sau với うそをつく uso wo tsuku (nói dối):
① うそをついてはならない。
② うそをついてはなりません。
③ うそをついてはいけない。
④ うそをついてはいけません。
⑤ うそをついてはだめだ。
⑥ うそをついてはだめです。
⑦ うそをついちゃだめだ。
⑧ うそをついちゃだめです。
⑨ うそをついちゃならない。
⑩ うそをついちゃなりません。
⑪ うそをついちゃいけない。
⑫ うそをついちゃいけません。
⑬ うそをついちゃならん。 =⑨
⑭ うそをついちゃいけん。 =⑪
⑮ うそをついてはならん。 =①
⑯ うそをついてはいけん。 =③
Good luck ^^
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét