"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, ngày 10 tháng 7 năm 2016

Giải thích đề ngữ pháp N1 kỳ thi JLPT lần 1 tháng 7/2016

ĐỀ N1 NGỮ PHÁP JLPT 7/2016

MONDAI 5
Câu 26: Đáp án 4
Bình luận viên: "Sắp tới trận quyết đấu để tranh chức vô địch. Liệu cuối cùng kết quả là ai sẽ thắng cuộc đây?"
1 ついに cuối cùng cũng (lỡ làm gì)
2 まさか có lẽ nào
3 どうやら hình như là
4 はたして cuối cùng kết quả là

果たして hatashite [quả] là cuối cùng trở thành kết quả như thế nào đó nên câu này đúng.

Câu 27: Đáp án 3
Đối với ý kiến của đối phương thì bạn phản đối thế nào cũng là tùy ý bạn nhưng đem áp đặt suy nghĩ của bản thân cho người khác thì không tốt.
1 する以上 một khi định làm gì
2 しつつも dù vẫn đang ...
3 しようと cho dù có ...
4 している限りは chỉ cần đang (làm gì)

Câu 28: Đáp án 4
Tại công viên A có thể làm barbecue và câu cá, cha mẹ con cái có thể tới chơi cả ngày. Chỉ cần tới cuối tuấn thì ở đây rất đông những người mang gia đình tới chơi.
1 につき về, với mỗi
2 を機に nhân cơ hội
3 をもって kể từ ..,, với lý do ...
4 ともなれば cứ mỗi khi, cứ tới (cuối tuần) là

Câu 29: Đáp án 1
"Hạng mục này thành công và không thành công đều nằm trong tay người lãnh đạo là bạn", được trưởng phòng nói vậy nên tôi rất phấn khởi.
1 ーもーも .. cũng ... cũng
2 ーやらーやら nào là ... nào là ...
3 なりーなり vừa (làm gì) thì làm ~ hay làm ~
4 というかーというか nếu nói là A hay B

Câu 30: Đáp án 3
Hôm qua tôi lần đầu làm gyoza cả nhà đều không thích lắm. Lần sau tôi nhất định làm cho ngon cho mọi người xem.
1 ものか chẳng lẽ lại
2 始末だ cuối cùng cũng thành ra ...
3 てみせる làm cho (ai) xem
4 つつある đang (diễn ra quá trình)

Câu 31: Đáp án 2
Máy tính này nếu là máy mới thì khoảng 100 ngàn yen, nhưng nếu là máy đã sử dụng thì cùng lắm cũng chỉ tới 40, 50 ngàn yen là cùng.
1 に上がる lên tới
2 といったところだ tới ... là cùng
3 でもあるまい cũng không phải là ... = でもない
4 どころではない chứ đừng nói là ...

Câu 32: Đáp án 4
Ông Yamakawa, người sáng tác rất nhiều ca khúc nổi tiếng và được coi là nhà soạn nhạc thiên tài, cũng vì thế mà có những khổ não riêng mà thiên tài mới gặp phải.
1 とし得る có khả năng là ...
2 であるがごとき giống như là ...
3 とさざるを得ない buộc phải ...
4 であるがゆえに chính là vì ....

Câu 33: Đáp án 1
Trong cuộc bầu cử thị trưởng lần này, ông Kawanishi đã đưa ra vấn đề tăng phúc lợi và giáo dục nhằm thu hút cử tri nhưng do không thể thu được sự ủng hộ mà thất cử.
1 つかもうとしたものの mặc dù muốn thu về ... Xem ngữ pháp ものの tại Saromalang
2 つかみきれなかったものの mặc dù không nắm bắt được hết (sự chú ý)
3 つかもうとしたからといって cho dù nói là vì đã định thu được (sự chú ý)
4 つかみきれなかったからといって cho dù có nói là không nắm bắt được hết

Câu 34: Đáp án 2
Em trai tìm việc không thuận lợi, có vẻ như rất khó khăn, tôi cũng không thể làm thay được mà chỉ có thể làm cho em tự mình cố gắng.
1 頑張れるに決まっている nhất định là (chắc chắn là) có thể cố gắng được
2 頑張ってもらうしかない chỉ có thể được em cố gắng
3 頑張れないこともない cũng không có chuyện không thể gắng được
4 頑張ってしまうところがある có khi lỡ cố gắng mất

Câu 35: Đáp án 1
(Thư) Bệnh cảm của chị thế nào rồi? Năm  nay bệnh cảm có vẻ sẽ kéo dài, chị hãy bảo trọng sức khỏe. Chúc chị sớm bình phục.
1 されますように chúc cho (tôn kính)
2 願ってはどうですか cầu mong ... thì thế nào ạ?
3 いたしたく思います tôi muốn làm ...
4 していらっしゃるでしょうか có phải là chị đang ... không ạ

MONDAI 6
Câu 36: Đáp án 2
町の夏祭りに行くときはいつも一人だ。一人で 3行っても 2誰かしら 4友達に会うので 1誰か と約束して一緒に行く必要もないからだ。
誰かしら cùng nghĩa với 誰か “ai đó”.

Câu 37: Đáp án 3
先月初めて出版した自分の小説の売れ行きが気になっているが、友人の前では、そんなこと 2どうだって 3かまわない 1とか 4本心と違うことを 行ってしまう。
どうだってかまわない=どうなっても/どうでも かまわない

Câu 38: Đáp án 3
授業のレポートなどでインターネット上のデータを使用するときは、情報が正しい 1か否か 4だけでなく 3いつのデータかを 4確認すること も重要である。

Câu 39: Đáp án 4
部屋が汚いことを 2親に注意されて 1これ以上 4きれいにしようがないくらい 4きれいにしたつもりだったが、 まだ汚いと言われた。
Vた+つもり tưởng là đã ….

Câu 40: Đáp án 1
政府は景気回復のための政策を進めてはいるが、景気が回復してきている 3と実感できる 2までに至らない 1企業もまだ多い 4というのが 現状である。
―に至らない: chưa tới mức ~

MONDAI 7
Câu 41: Đáp án 4
“Có lẽ sẽ đột nhiên nhảy ra ngoài” tiếp theo “nhân viên cửa phát giác chúng tôi ăn trộm …, theo phản xạ sẽ …”
こともある cũng có lúc …
かもしれない có thể là
ほどだ gần như là
のだろう có lẽ là

Câu 42: Đáp án 2
たらいいなあ giá mà … thì tốt
んだけどね … nhưng mà
としてもね cho dù có … nhỉ
とはなあ … thật là

Câu 43: Đáp án 3
た形+ものだ = ngày xưa thường hay …
3
Thời trẻ thì suy nghĩ trong não và hành động cơ thể thường không bị lệch thời gian với nhau … Là thời trẻ của ai?

Câu 44: Đáp án 2
Không biết do người làm thêm nay do chủ cửa hàng mà tôi và thanh niên đó có cùng suy nghĩ với nhau..
Đáp án là なのに tuy nhiên.
すると lúc đó thì
こうして như thế này
それどころか đừng nói tới việc đó

Câu 45: Đáp án 1
“Chỉ có  hư trương thanh thế thế này, tự mình cười nhăn nhó. Nhưng trong lòng rối bời. Người trẻ tuổi, cảm ơn cậu”
あの若者だ
あの若者だからか
あの若者だそうだ
あの若者だとおもっていた

 (C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét