"Không bao giờ lo thất nghiệp"

Học ngành điều dưỡng bậc đại học tại Nhật Bản


Học tiếng Nhật 1 năm + đại học 4 năm >>chi tiết

ĐĂNG KÝ LỚP HỌC ONLINE QUA EMAIL

Chủ Nhật, ngày 03 tháng 7 năm 2016

Cách chia động từ Vて(Vで)

>>Xem vì sao vì sao chia Vて(Vで) như dưới đây (2014).
>>Các ứng dụng của Vて(Vで)

Ghi chú bảng cách chia: V* = động từ bất quy tắc, V5 = động từ 5 đoạn, V1 = động từ 1 đoạn.

BẢNG CÁCH CHIA ĐỘNG TỪ Vて(で)
LoạiVí dụDạng て/で
V* (bất quy tắc)する
làm, tạo V từ danh động từ
して
V* (bất quy tắc)来る
くる, tới đây
来て
きて
V* (bất quy tắc)行く
いく, đi
行って
いって
V5 kết thúc う
いう, nói
う→って
言って (いって)
V5 kết thúc く
ひく, kéo, chơi đàn
く→いて
引いて (ひいて)
V5 kết thúc ぐ
およぐ, bơi
ぐ→いで
泳いで (およいで)
V5 kết thúc す
はなす, nói chuyện
す→して
話して (はなして)
V5 kết thúc つ
たつ, đứng
つ→って
立って (たって)
V5 kết thúc ぬ
しぬ, chết
ぬ→んで
死んで (しんで)
V5 kết thúc ぶ
よぶ, gọi, gọi tên
ぶ→んで
呼んで (よんで)
V5 kết thúc む
よむ, đọc
ぶ→んで
読んで (よんで)
V5 kết thúc る終わ
おわる, xong, kết thúc
る→って
終わって (おわって)
V5 kết thúc る
いる, cần, cần có
る→って
要って (いって)
V5 kết thúc る
うる, bán
る→って
売って (うって)
V5 kết thúc る
かえる, về nhà
る→って
帰って (かえって)
V5 kết thúc る
とる, lấy, lấy ra
る→って
取って (とって)
V1変える
かえる, thay đổi
る→て
変えて (かえて)
V1居る
いる, ở, tại, có gì ở đâu
る→て
居て (いて)

(C) Saromalang

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét