Look Up

Chìa khóa cần tìm (Key):     >>Trang dịch giả chuyên nghiệp

                  

         

>>Dịch thuật Nhật Việt, Việt Nhật tài liệu chuyên môn, chuyên ngành khó với chất lượng cao    >>Xem hướng dẫn cách dịch thuật ngữ Nhật Việt    >>Cách dịch từ chuyên môn tiếng Việt sang tiếng Nhật    >>Translate Tool Page    >>Bing Translator

Dịch thuật tiếng Nhật chất lượng cao * Dịch tài liệu khó Nhật => Việt, Việt => Nhật

Dịch thuật Nhật Việt chất lượng cao

Thứ Sáu, 3 tháng 3, 2017

[Ngữ pháp N3, N2] Dùng たって (だって) thay cho ても (でも) [cho dù]

Mẫu ngữ pháp たって(だって) thay thế cho ても(でも) [cho dù]

Ý nghĩa: Cho dù, dù cho, dù. Giống như ても (でも).
Đối tượng: Ngữ pháp JLPT N3, ngữ pháp JLPT N2
Dịch và sắc thái: Tại lớp học Cú Mèo
Cách sử dụng: Thay ても bằng たって, thay でも bằng だって và dùng như "cho dù".
Lưu ý: Phân biệt "cho dù" và "mặc dù"

Các ví dụ
お金持ちだって、必ずしも幸せとは限らない。
好きだってやりまくってはだめですよ。
好かれたって甘えちゃだめよ。
若いから一晩ぐらい寝なくたっていいでしょう。
悲しくたって、さびしくたって、決して別れた恋人に連絡しない。
すぐ病院に行ったって病気は早く治らないと思う。
顔がよくたって態度が悪ければだめだ。
薬を飲んだって治ると信じなければ効果が出ないだろう。
留学中の生活が不便だって工夫すれば何とかなるはずだ。
非難されたって尊厳を持って人間らしく生きていこう。
顔が見やすくなくたってちゃんと仕事したら尊敬されるよ。

Quiz Saromalang
Dịch các câu sau ra tiếng Việt. 常連 (じょうれん, thường liên) = repeated customer, khách quen.
① 料理がおいしくてもサービスが悪ければ常連が作れないだろう。
② 料理がおいしくたってサービスが悪ければ常連が作れないだろう。
③ だめでも一度はやってみたい。
④ だめだって一度はやってみたい。
Takahashi

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét